Công suất: 0.37KW, 0.55KW, 0.75KW, 1.1KW, 1.5KW, 1.9KW, 2.2KW, 3.0KW, 4.0KW, 5.5KW, 7.5KW
Dòng điện: 220V, 380V
Bảo hành: 12 tháng
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Máy bơm điện chìm là dạng máy bơm ly tâm có thiết kế đặc biệt có thể đặt ngập sâu trong nước mà không lo nước xâm nhập vào động cơ điện của máy bơm. Thân máy bơm được thiết kế với một khoang chứa dầu ngăn chặn không cho nước xâm nhập vào động cơ. Khi chọn lựa để sử dụng cần lưu ý những điểm sau: đặt máy bơm ở độ sâu bao nhiêu, chiều quay của bánh công tác, kết cấu bơm để cân bằng lực trong môi trường nước
Máy bơm điện chìm QS dùng để khai thác nước từ giếng hoặc hồ chứa.
Khai thác nước trong hộ gia đình, các hoạt động dân dụng và công nghiệp.
Cung cấp nước trong nông nghiệp và thủy lợi.
Nhiệt độ chất lỏng Maxiumum lên đến + 40ºC.
Hàm lượng cát tối đa: 0,1 %.
Động cơ Rewindable.
Một pha: 220V -240V / 50Hz
Ba pha: 380V – 415V / 50Hz
Có loại có phao chống cạn.
Dung sai đường cong theo ISO 9906.


|
STT |
MÃ HÀNG |
CÔNG SUẤT |
ĐIỆN ÁP |
ĐƠN GIÁ |
|
|
HP |
KW |
VOLT |
|||
|
1 |
QSD6-15-0.37 |
0.5HP |
0.37KW |
220V |
1,988,000 |
|
2 |
QSD6-18-0.55 |
0.75HP |
0.55KW |
2,068,000 |
|
|
3 |
QSD6-22-0.75 |
1.0HP |
0.75KW |
2,288,000 |
|
|
4 |
QSD6-25-1.1 |
1.5HP |
1.1KW |
2,628,000 |
|
|
5 |
QSD10-28-1.5 |
2.0HP |
1.5KW |
2,938,000 |
|
|
6 |
QSD10-32-1.9 |
2.5HP |
1.9KW |
3,468,000 |
|
|
7 |
QSD15-32-2.2 |
3.0HP |
2.2KW |
4,068,000 |
|
|
8 |
QSD15-40-3 |
4.0HP |
3.0KW |
4,468,000 |
|
|
9 |
QS15-32-2.2 |
3.0HP |
2.2KW |
380V |
3,688,000 |
|
10 |
QS15-40-3 |
4.0HP |
3.0KW |
3,998,000 |
|
|
11 |
QS20-40-4 |
5.5HP |
4.0KW |
5,398,000 |
|
|
12 |
QS25-50-5.5 |
7.5HP |
5.5KW |
7,868,000 |
|
|
13 |
QS25-55-7.5 |
10HP |
7.5KW |
8,888,000 |
|
|
STT |
MÃ HÀNG |
CÔNG SUẤT |
ĐIỆN ÁP |
LƯU LƯỢNG-CỘT ÁP |
|||
|
HP |
KW |
VOLT |
Qmax/Hmax |
||||
|
1 |
QSD6-15-0.37 |
0.5HP |
0.37KW |
220V |
9m³/13m |
6m³/15m |
3m³/17m |
|
2 |
QSD6-18-0.55 |
0.75HP |
0.55KW |
9m³/15m |
6m³/18m |
3m³/19m |
|
|
3 |
QSD6-22-0.75 |
1.0HP |
0.75KW |
12m³/16m |
9m³/20m |
6m³/22m |
|
|
4 |
QSD6-25-1.1 |
1.5HP |
1.1KW |
12m³/19m |
9m³/23m |
6m³/25m |
|
|
5 |
QSD10-28-1.5 |
2.0HP |
1.5KW |
15m³/23m |
10m³/28m |
7m³/30m |
|
|
6 |
QSD10-32-1.9 |
2.5HP |
1.9KW |
15m³/26m |
10m³/32m |
7m³/34m |
|
|
7 |
QSD15-32-2.2 |
3.0HP |
2.2KW |
20m³/27m |
15m³/32m |
10m³/34m |
|
|
8 |
QSD15-40-3 |
4.0HP |
3.0KW |
20m³/34m |
15m³/38m |
10m³/40m |
|
|
9 |
QS15-32-2.2 |
3.0HP |
2.2KW |
380V |
20m³/26m |
15m³/32m |
10m³/34m |
|
10 |
QS15-40-3 |
4.0HP |
3.0KW |
20m³/30m |
15m³/36m |
10m³/39m |
|
|
11 |
QS20-40-4 |
5.5HP |
4.0KW |
30m³/28m |
20m³/40m |
15m³/44m |
|
|
12 |
QS25-50-5.5 |
7.5HP |
5.5KW |
40m³/22m |
25m³/48m |
15m³/55m |
|
|
13 |
QS25-55-7.5 |
10HP |
7.5KW |
40m³/48m |
25m³/55m |
15m³/59m |
|
Khách hàng có nhu cầu biết thêm thông tin về sản phẩm, hãy vui lòng liên hệ với chúng tôi:
Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Chí Bảo
Địa chỉ: Hồ Văn Miếu, Phố Trần Nhật Duật, Phường Đại Phúc, Tỉnh Bắc Ninh
Hotline: 0868.019.119
Đánh giá:
| Gửi đánh giá của bạn về bài viết: | Gửi đánh giá |
7 Mẹo Bỏ Túi Dành Cho Người Dùng Pa Lăng: Dễ Làm, An Toàn Và Tăng Gấp Đôi Độ Bền
Máy Hút Chân Không DZ360 Có Tốt Không? Ưu Điểm Và Ứng Dụng Thực Tế
Sai Lầm Cần Tránh Khi Chọn Mua Cân Điện Tử: Hướng Dẫn Tối Ưu Chi Phí Cho Doanh Nghiệp Và Gia Đình
Đừng Mua Máy Hàn Miệng Túi Dập Chân Nếu Bạn Chưa Biết 5 Điều Này
Mới mua xe nâng tay thấp về, làm ngay 3 việc này để xe bền gấp đôi
Top 5 Lý Do Xưởng Lớn Chuyển Sang Dùng DZ600-2SA 2 Buồng
Máy Hút Chân Không – Tối Ưu Việc Bảo Quản Thực Phẩm Tại NhàMáy Hút Chân Không – Tối Ưu Việc Bảo Quản Thực Phẩm Tại Nhà
Quy định an toàn khi vận hành pa lăng: Hướng dẫn đầy đủ theo tiêu chuẩn cho người sử dụng
|
Nguyễn Việt Hoa Máy hút chân không công nghiệp DZ260 |
Số 1, Vũ Kiệt, Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh
✉ Email: kimchibao.sales05@gmail.com
☎ Hotline: 0868019119